put to rest
Nghĩa
Định nghĩa · to settle or calm something, often a rumor.
“The statement put the rumors to rest.”Tuyên bố đó đã dập tắt những tin đồn.
“He wanted to put the issue to rest once and for all.”Anh ấy muốn dập tắt vấn đề một lần và mãi mãi.
Mẹo IELTS · Dùng 'put to rest' khi bạn muốn nói về việc giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Dùng khi muốn dập tắt một tin đồn hay vấn đề.