Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put to rest

/pʊt tə rɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

dập tắt hoặc làm lắng xuống một điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to settle or calm something, often a rumor.

“The statement put the rumors to rest.”Tuyên bố đó đã dập tắt những tin đồn.

“He wanted to put the issue to rest once and for all.”Anh ấy muốn dập tắt vấn đề một lần và mãi mãi.

Đồng nghĩa settlecalm

Mẹo IELTS · Dùng 'put to rest' khi bạn muốn nói về việc giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng khi muốn dập tắt một tin đồn hay vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...