EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · agriculture › sustainable farming
sustainable farming
B2
phr.
📁 Collocations · agriculture
IELTS
nông nghiệp bền vững
UK /səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
·
US /səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
farming that maintains healthy ecosystems.
Sustainable farming practices help protect the environment.
→ Các phương pháp nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ môi trường.
Many farmers are adopting sustainable farming techniques.
→ Nhiều nông dân đang áp dụng kỹ thuật nông nghiệp bền vững.
Đồng nghĩa
eco-friendly farming
green farming
Collocations
promote sustainable farming
sustainable farming methods
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ cụ thể về nông nghiệp bền vững trong bài viết.
Liên quan đến bảo vệ môi trường trong nông nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
agricultural development
phát triển nông nghiệp
pesticide use
/ˈpɛs.tɪˌsaɪd juːs/
sử dụng thuốc trừ sâu
soil fertility
độ màu mỡ của đất
harvest yield
năng suất thu hoạch
farm management
/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý trang trại
livestock production
/ˈlaɪvstɒk prəˈdʌkʃən/
sản xuất gia súc
agricultural practices
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
thực hành nông nghiệp
crop cultivation
/krɑp ˌkʌl.tɪˈveɪ.ʃən/
canh tác cây trồng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · agriculture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...