agricultural practices
Nghĩa
Định nghĩa · Methods and techniques used in farming.
“Sustainable agricultural practices benefit the planet.”Các thực hành nông nghiệp bền vững có lợi cho hành tinh.
“Farmers should adopt better agricultural practices.”Nông dân nên áp dụng các thực hành nông nghiệp tốt hơn.
Mẹo IELTS · So sánh các thực hành nông nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Có thể ảnh hưởng đến năng suất và môi trường.