Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farm management

/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý trang trại phr.

Định nghĩa · the administration of farm operations.

“Effective farm management is crucial for success.”Quản lý trang trại hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công.

“Farm management includes planning and budgeting.”Quản lý trang trại bao gồm lập kế hoạch và ngân sách.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các khía cạnh của quản lý trang trại trong bài viết.

Ghi chú · Cần kiến thức sâu về nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...