Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water conservation

B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn nước phr.

Định nghĩa · Efforts to save and manage water resources wisely.

“Water conservation is essential in drought-prone areas.”Bảo tồn nước là rất cần thiết ở những khu vực dễ bị hạn hán.

“Implementing water conservation techniques can reduce waste.”Thực hiện các kỹ thuật bảo tồn nước có thể giảm lãng phí.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về môi trường trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường và tài nguyên nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...