Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural policy

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

chính sách nông nghiệp phr.

Định nghĩa · rules guiding agricultural practices.

“Agricultural policy impacts food production significantly.”Chính sách nông nghiệp ảnh hưởng lớn đến sản xuất thực phẩm.

“Governments create agricultural policies to support farmers.”Các chính phủ tạo ra chính sách nông nghiệp để hỗ trợ nông dân.

Mẹo IELTS · Phân tích tác động của chính sách nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý nông nghiệp của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...