Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural technology

/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

công nghệ nông nghiệp phr.

Định nghĩa · Technology used to improve farming efficiency.

“Agricultural technology can increase crop yields.”Công nghệ nông nghiệp có thể tăng năng suất cây trồng.

“Innovations in agricultural technology are crucial.”Các đổi mới trong công nghệ nông nghiệp là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về công nghệ mới trong bài viết.

Ghi chú · Đóng vai trò quan trọng trong phát triển nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...