agricultural research
Nghĩa
Định nghĩa · study of farming methods and practices.
“Agricultural research helps improve crop yields.”Nghiên cứu nông nghiệp giúp cải thiện năng suất cây trồng.
“Many universities conduct agricultural research.”Nhiều trường đại học tiến hành nghiên cứu nông nghiệp.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về nghiên cứu nông nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Giúp phát triển công nghệ và kỹ thuật nông nghiệp.