Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural exports

/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈɛk.spɔːrts/ B2 IELTS

Nghĩa

xuất khẩu nông sản phr.

Định nghĩa · Exporting agricultural products to other countries.

“Agricultural exports boost the economy.”Xuất khẩu nông sản thúc đẩy nền kinh tế.

“Many countries rely on agricultural exports.”Nhiều quốc gia phụ thuộc vào xuất khẩu nông sản.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu về xuất khẩu trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến chất lượng sản phẩm xuất khẩu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...