Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop diseases

/krɒp dɪˈziːzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

bệnh cây trồng phr.

Định nghĩa · diseases that affect crops negatively.

“Crop diseases can lead to significant losses.”Bệnh cây trồng có thể dẫn đến tổn thất lớn.

“Farmers need to manage crop diseases carefully.”Nông dân cần quản lý bệnh cây trồng một cách cẩn thận.

Mẹo IELTS · Mô tả ảnh hưởng của bệnh cây trồng trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý trong canh tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...