Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

land degradation

/lænd ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

suy thoái đất phr.

Định nghĩa · The deterioration of land quality.

“Land degradation affects food production.”Suy thoái đất ảnh hưởng đến sản xuất thực phẩm.

“Preventing land degradation is essential.”Ngăn chặn suy thoái đất là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Nêu nguyên nhân suy thoái đất trong bài viết.

Ghi chú · Có thể gây ra bởi nhiều yếu tố như khí hậu và con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...