Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farming practices

/ˈfɑːr.mɪŋ ˈpræk.tɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành nông nghiệp phr.

Định nghĩa · The methods and ways in which farming is done.

“Good farming practices lead to better harvests.”Thực hành nông nghiệp tốt dẫn đến mùa màng bội thu.

“Farmers need to improve their farming practices.”Nông dân cần cải thiện thực hành nông nghiệp của họ.

Mẹo IELTS · Nên biết các thực hành nông nghiệp bền vững để viết luận.

Ghi chú · Liên quan đến cách thức canh tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...