Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural productivity

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl prəˈdʌktɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

năng suất nông nghiệp phr.

Định nghĩa · The amount of crops produced per unit of land.

“Agricultural productivity has increased with modern techniques.”Năng suất nông nghiệp đã tăng lên nhờ các kỹ thuật hiện đại.

“Improving agricultural productivity is vital for food security.”Cải thiện năng suất nông nghiệp là rất quan trọng cho an ninh lương thực.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về phát triển nông nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...