Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food distribution

/fuːd ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

phân phối thực phẩm phr.

Định nghĩa · the process of delivering food to consumers.

“Food distribution is vital for food security.”Phân phối thực phẩm rất quan trọng cho an ninh thực phẩm.

“Efficient food distribution systems reduce waste.”Hệ thống phân phối thực phẩm hiệu quả giảm thiểu lãng phí.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của phân phối thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chuỗi cung ứng thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...