agricultural education
Nghĩa
Định nghĩa · Teaching and learning about farming and agriculture.
“Agricultural education prepares students for careers in farming.”Giáo dục nông nghiệp chuẩn bị cho sinh viên những nghề trong lĩnh vực nông nghiệp.
“Many universities offer agricultural education programs.”Nhiều trường đại học cung cấp chương trình giáo dục nông nghiệp.
Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của giáo dục nông nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển bền vững.