Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil management

/sɔɪl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý đất phr.

Định nghĩa · Practices to maintain soil health.

“Soil management is crucial for sustainable farming.”Quản lý đất là rất quan trọng cho nông nghiệp bền vững.

“Good soil management improves crop quality.”Quản lý đất tốt cải thiện chất lượng cây trồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quản lý đất trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến các phương pháp bảo vệ đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...