Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop management

/krɑp ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý cây trồng phr.

Định nghĩa · Managing the growth and health of crops.

“Effective crop management ensures high yields.”Quản lý cây trồng hiệu quả đảm bảo năng suất cao.

“Farmers use technology for better crop management.”Nông dân sử dụng công nghệ để quản lý cây trồng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng trong nông nghiệp hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...