Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rural economy

/ˈrʊrəl ɪˈkɒnəmi/ B2 IELTS

Nghĩa

kinh tế nông thôn phr.

Định nghĩa · Economic activities and conditions in rural areas.

“The rural economy relies heavily on agriculture.”Kinh tế nông thôn phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

“Investing in the rural economy can boost local development.”Đầu tư vào kinh tế nông thôn có thể thúc đẩy phát triển địa phương.

Mẹo IELTS · Nên đề cập khi nói về phát triển bền vững.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển kinh tế địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...