EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › molecular structure
molecular structure
C1
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
cấu trúc phân tử
UK /məˈlɛkjələr ˈstrʌktʃər/
·
US /məˈlɛkjələr ˈstrʌktʃər/
The arrangement of atoms in a molecule.
Understanding molecular structure is key in chemistry.
→ Hiểu cấu trúc phân tử là điều quan trọng trong hóa học.
Scientists study molecular structure to develop new materials.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc phân tử để phát triển vật liệu mới.
Đồng nghĩa
molecular arrangement
molecular configuration
Collocations
analyze molecular structure
determine molecular structure
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi thảo luận về hóa học trong IELTS.
Thường dùng trong bối cảnh hóa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
physical chemistry
/ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/
hóa học vật lý
reaction mechanism
/ˈriːækʃən ˈmɛkənɪzəm/
cơ chế phản ứng
nuclear chemistry
/ˈnjuːklɪər ˈkɛmɪstri/
hóa học hạt nhân
biochemical pathways
đường dẫn sinh hóa
molecular dynamics
/məˈlɛkjʊlər daɪˈnæmɪks/
động lực phân tử
thermodynamic principles
nguyên lý nhiệt động lực học
analytical chemistry
/ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/
hóa học phân tích
chemical synthesis
/ˈsɪnθəsɪs/
synthesis hóa học
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...