Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

molecular dynamics

/məˈlɛkjʊlər daɪˈnæmɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

động lực phân tử phr.

Định nghĩa · The study of how molecules move and interact.

“Molecular dynamics simulations help predict protein behavior.”Mô phỏng động lực phân tử giúp dự đoán hành vi của protein.

“Researchers use molecular dynamics to understand drug interactions.”Các nhà nghiên cứu sử dụng động lực phân tử để hiểu các tương tác thuốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức chuyên môn trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...