Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biochemical pathways

C1 IELTS

Nghĩa

đường dẫn sinh hóa phr.

Định nghĩa · A series of chemical reactions in living organisms.

“Biochemical pathways are crucial for metabolism.”Đường dẫn sinh hóa là rất quan trọng cho quá trình trao đổi chất.

“They studied various biochemical pathways in their research.”Họ đã nghiên cứu nhiều đường dẫn sinh hóa trong nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần Writing về sinh học.

Ghi chú · Rất quan trọng trong sinh học và hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...