Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physical chemistry

/ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/ C1 IELTS

Nghĩa

hóa học vật lý phr.

Định nghĩa · The study of how physical laws apply to chemical systems.

“Physical chemistry combines principles of physics and chemistry.”Hóa học vật lý kết hợp các nguyên lý của vật lý và hóa học.

“She enjoys studying physical chemistry in her university course.”Cô ấy thích học hóa học vật lý trong khóa học đại học.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong câu hỏi về khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Lĩnh vực nghiên cứu phức tạp trong hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...