Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemical synthesis

/ˈkɛmɪkəl ˈsɪnθəsɪs/ C1 IELTS

Nghĩa

synthesis hóa học phr.

Định nghĩa · The process of creating chemical compounds.

“Chemical synthesis is crucial for developing new medicines.”Synthesis hóa học rất quan trọng trong việc phát triển thuốc mới.

“They focus on chemical synthesis in their research lab.”Họ tập trung vào synthesis hóa học trong phòng thí nghiệm nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức chuyên môn trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong hóa học hữu cơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...