EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › nuclear chemistry
nuclear chemistry
C1
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
hóa học hạt nhân
UK /ˈnjuːklɪər ˈkɛmɪstri/
·
US /ˈnjuːklɪər ˈkɛmɪstri/
the study of chemical processes in nuclear reactions
Nuclear chemistry explores the behavior of radioactive elements.
→ Hóa học hạt nhân khám phá hành vi của các nguyên tố phóng xạ.
This course covers topics in nuclear chemistry.
→ Khóa học này đề cập đến các chủ đề trong hóa học hạt nhân.
Đồng nghĩa
nuclear science
Collocations
study nuclear chemistry
applications of nuclear chemistry
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức chuyên sâu trong IELTS.
Rất chuyên sâu và phức tạp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
molecular structure
/məˈlɛkjələr ˈstrʌktʃər/
cấu trúc phân tử
physical chemistry
/ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/
hóa học vật lý
reaction mechanism
/ˈriːækʃən ˈmɛkənɪzəm/
cơ chế phản ứng
biochemical pathways
đường dẫn sinh hóa
molecular dynamics
/məˈlɛkjʊlər daɪˈnæmɪks/
động lực phân tử
thermodynamic principles
nguyên lý nhiệt động lực học
analytical chemistry
/ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/
hóa học phân tích
chemical synthesis
/ˈsɪnθəsɪs/
synthesis hóa học
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...