Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand ecosystems

/ˌʌndərˈstænd ˈiːkəˌsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu hệ sinh thái phr.

Định nghĩa · to comprehend the interactions within ecosystems

“We need to understand ecosystems for better conservation.”Chúng ta cần hiểu hệ sinh thái để bảo tồn tốt hơn.

“Understanding ecosystems helps protect biodiversity.”Hiểu hệ sinh thái giúp bảo vệ đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về hệ sinh thái để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...