Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make discoveries

/meɪk dɪsˈkʌvəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện khám phá phr.

Định nghĩa · To find out new information or facts.

“Researchers make discoveries that change our understanding of biology.”Các nhà nghiên cứu thực hiện khám phá làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.

“They make discoveries in the field of genetics.”Họ thực hiện khám phá trong lĩnh vực di truyền.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...