Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote conservation

/prəˈmoʊt ˌkɒnˈsərveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy bảo tồn phr.

Định nghĩa · To encourage the protection of the environment.

“Organizations promote conservation to protect wildlife.”Các tổ chức thúc đẩy bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.

“We should promote conservation efforts in our communities.”Chúng ta nên thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng lợi ích của việc bảo tồn để thuyết phục người nghe.

Ghi chú · Thường dùng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...