Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine samples

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈsæm.plz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra mẫu phr.

Định nghĩa · Analyzing samples for research or testing.

“Scientists examine samples to discover new species.”Các nhà khoa học kiểm tra mẫu để phát hiện loài mới.

“It's important to examine samples carefully.”Việc kiểm tra mẫu một cách cẩn thận là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...