Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collect specimens

/kəˈlɛkt ˈspɛs.ɪ.mənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thu thập mẫu vật phr.

Định nghĩa · Gather samples for study or analysis.

“Biologists collect specimens from various ecosystems.”Các nhà sinh học thu thập mẫu vật từ các hệ sinh thái khác nhau.

“They will collect specimens for research purposes.”Họ sẽ thu thập mẫu vật cho mục đích nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về nghiên cứu khoa học.

Ghi chú · Thường gặp trong lĩnh vực sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...