collect specimens
Nghĩa
Định nghĩa · Gather samples for study or analysis.
“Biologists collect specimens from various ecosystems.”Các nhà sinh học thu thập mẫu vật từ các hệ sinh thái khác nhau.
“They will collect specimens for research purposes.”Họ sẽ thu thập mẫu vật cho mục đích nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về nghiên cứu khoa học.
Ghi chú · Thường gặp trong lĩnh vực sinh học.