Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prescribe antibiotics

/prɪˈskaɪb ˌæntɪˈbaɪɒtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

kê đơn kháng sinh phr.

Định nghĩa · To authorize the use of antibiotics for treatment.

“Doctors prescribe antibiotics for bacterial infections.”Bác sĩ kê đơn kháng sinh cho các bệnh nhiễm khuẩn.

“It's important to prescribe antibiotics wisely.”Việc kê đơn kháng sinh một cách khôn ngoan là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do kê đơn để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Thường dùng trong điều trị y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...