Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · medicine

79 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  79 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/prɪˈskraɪb ˌmɛdɪˈkeɪʃən/
phr.
kê đơn thuốc
The doctor will prescribe medication for your condition.
Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho tình trạng của bạn.
Chi tiết
He forgot to prescribe medication for the patient.Anh ấy quên kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
Đồng nghĩaauthorize treatmentorder medication
Cụm hay dùngprescribe pain medicationprescribe antibiotics
Thường dùng trong lĩnh vực y tế.
/ədˈmɪnɪstər ˈtritmənt/
phr.
tiến hành điều trị
The nurse will administer treatment to the patient after the doctor’s orders.
Y tá sẽ tiến hành điều trị cho bệnh nhân theo đơn của bác sĩ.
Chi tiết
It is important to administer treatment promptly.Việc tiến hành điều trị kịp thời là rất quan trọng.
Đồng nghĩaprovide treatmentgive treatment
Cụm hay dùngadminister medicationadminister care
Thường sử dụng trong ngữ cảnh y tế.
/ˈdaɪ.əɡ.noʊz ə kənˈdɪʃ.ən/
phr.
chẩn đoán tình trạng
The doctor can diagnose a condition after the examination.
Bác sĩ có thể chẩn đoán tình trạng sau khi kiểm tra.
Chi tiết
It’s important to diagnose a condition early.Việc chẩn đoán tình trạng sớm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaidentify an illnessdetermine a disease
Cụm hay dùngaccurately diagnosequickly diagnose
Sử dụng trong ngữ cảnh y tế.
/dɪˈvɛləp ə vækˈsiːn/
phr.
phát triển vắc-xin
Scientists are working to develop a vaccine for the virus.
Các nhà khoa học đang làm việc để phát triển một loại vắc-xin cho virus.
Chi tiết
Developing a vaccine takes time and extensive research.Phát triển một loại vắc-xin cần thời gian và nghiên cứu sâu rộng.
Đồng nghĩacreate a vaccine
Cụm hay dùngdevelop effective vaccinedevelop new vaccine
Liên quan đến y học và nghiên cứu sức khỏe.
/ˈmænɪdʒ ˈsɪmptəmz/
phr.
quản lý triệu chứng
Doctors manage symptoms to improve patient comfort.
Các bác sĩ quản lý triệu chứng để cải thiện sự thoải mái của bệnh nhân.
Chi tiết
They manage symptoms through medication and therapy.Họ quản lý triệu chứng thông qua thuốc và liệu pháp.
Đồng nghĩacontrol symptomshandle symptoms
Cụm hay dùngmanage chronic symptomseffectively manage symptoms
Rất quan trọng trong điều trị bệnh.
/triːt ˈpeɪʃənts/
phr.
điều trị bệnh nhân
Doctors treat patients with various illnesses.
Bác sĩ điều trị bệnh nhân với nhiều bệnh khác nhau.
Chi tiết
She treats patients in a local clinic.Cô ấy điều trị bệnh nhân tại một phòng khám địa phương.
Đồng nghĩacare for patientsprovide treatment
Cụm hay dùngtreat serious conditionstreat chronic illnesses
Rất quan trọng trong ngành y tế.
/prɪˈvɛnt dɪˈziːz/
phr.
ngăn ngừa bệnh
Vaccines help prevent disease in children.
Vaccine giúp ngăn ngừa bệnh ở trẻ em.
Chi tiết
Regular exercise can prevent disease.Tập thể dục thường xuyên có thể ngăn ngừa bệnh.
Đồng nghĩastop illnessavoid disease
Cụm hay dùngeffectively preventsuccessfully prevent
Thường được sử dụng trong các bài thuyết trình về sức khỏe.
/ˈmɒnɪtər hɛlθ/
phr.
theo dõi sức khỏe
Doctors monitor health to ensure proper treatment.
Bác sĩ theo dõi sức khỏe để đảm bảo điều trị đúng cách.
Chi tiết
It's important to monitor health during recovery.Việc theo dõi sức khỏe trong quá trình hồi phục là rất quan trọng.
Đồng nghĩatrack health
Cụm hay dùngmonitor health indicatorsmonitor health conditions
Thường dùng trong y tế và chăm sóc sức khỏe.
/ɪmˈpruv hɛlθ/
phr.
cải thiện sức khỏe
Exercise can improve health and well-being.
Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe và sự khỏe mạnh.
Chi tiết
Eating fruits and vegetables improves health.Ăn trái cây và rau cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩaenhance healthboost health
Cụm hay dùngimprove overall healthsignificantly improve health
Dùng phổ biến trong lĩnh vực y tế.
/ˌrɛkəˈmɛnd ˈtriːtmənt/
phr.
khuyến nghị điều trị
The doctor will recommend treatment options.
Bác sĩ sẽ khuyến nghị các lựa chọn điều trị.
Chi tiết
He recommended treatment for her condition.Ông ấy đã khuyến nghị điều trị cho tình trạng của cô ấy.
Đồng nghĩasuggest treatmentadvise care
Cụm hay dùngrecommend effective treatmentrecommend alternative treatment
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/prəˈvaɪd kɛr/
phr.
cung cấp chăm sóc
Doctors and nurses provide care to patients in hospitals.
Bác sĩ và y tá cung cấp chăm sóc cho bệnh nhân trong bệnh viện.
Chi tiết
It’s essential to provide care for the elderly.Cung cấp chăm sóc cho người già là điều cần thiết.
Đồng nghĩaoffer caregive care
Cụm hay dùngprovide emotional careprovide medical care
Thường dùng trong lĩnh vực y tế và xã hội.
/səˈpɔrt rɪˈkʌvəri/
phr.
hỗ trợ hồi phục
Therapies can support recovery from injuries.
Các liệu pháp có thể hỗ trợ hồi phục sau chấn thương.
Chi tiết
Good nutrition helps support recovery from surgery.Dinh dưỡng tốt giúp hỗ trợ hồi phục sau phẫu thuật.
Đồng nghĩaaid recovery
Cụm hay dùngsupport recovery processsupport recovery efforts
Thường dùng trong y học và phục hồi chức năng.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkɔːzɪz/
phr.
xác định nguyên nhân
Doctors identify causes of illnesses to treat patients effectively.
Các bác sĩ xác định nguyên nhân bệnh để điều trị hiệu quả.
Chi tiết
They identify causes of symptoms before making a diagnosis.Họ xác định nguyên nhân triệu chứng trước khi đưa ra chẩn đoán.
Đồng nghĩadetermine causesfind causes
Cụm hay dùngidentify underlying causesidentify root causes
Rất quan trọng trong chẩn đoán bệnh.
/ədˈmɪnɪstər əˈniːθəˌziə/
phr.
tiến hành gây mê
The nurse will administer anesthesia before the operation.
Y tá sẽ tiến hành gây mê trước khi phẫu thuật.
Chi tiết
He administered anesthesia safely.Ông ấy đã tiến hành gây mê một cách an toàn.
Đồng nghĩagive anesthesiaprovide anesthesia
Cụm hay dùngadminister general anesthesiaadminister local anesthesia
Rất quan trọng trong phẫu thuật.
/əˈlɛviˌeɪt peɪn/
phr.
giảm đau
The doctor prescribed medication to alleviate pain.
Bác sĩ đã kê thuốc để giảm đau.
Chi tiết
Exercise can help alleviate pain in some cases.Tập thể dục có thể giúp giảm đau trong một số trường hợp.
Đồng nghĩareduce painease pain
Cụm hay dùngalleviate symptomsalleviate discomfort
Thường sử dụng trong điều trị y tế.
/ˈɔː.fər əˈvaɪs/
phr.
đưa ra lời khuyên
Doctors often offer advice on healthy living.
Bác sĩ thường đưa ra lời khuyên về lối sống lành mạnh.
Chi tiết
She decided to offer advice to her friends.Cô ấy quyết định đưa ra lời khuyên cho bạn bè.
Đồng nghĩagive adviceprovide suggestions
Cụm hay dùngfrequently offer adviceexpertly offer advice
Thường gặp trong ngữ cảnh tư vấn và y tế.
/prɪˈskaɪb ˌæntɪˈbaɪɒtɪks/
phr.
kê đơn kháng sinh
Doctors prescribe antibiotics for bacterial infections.
Bác sĩ kê đơn kháng sinh cho các bệnh nhiễm khuẩn.
Chi tiết
It's important to prescribe antibiotics wisely.Việc kê đơn kháng sinh một cách khôn ngoan là rất quan trọng.
Đồng nghĩaauthorize antibiotics
Cụm hay dùngprescribe strong antibioticsprescribe antibiotics carefully
Thường dùng trong điều trị y tế.
/ɪɡˈzæmɪn ə ˈpeɪʃənt/
phr.
khám bệnh nhân
The doctor will examine a patient to find any issues.
Bác sĩ sẽ khám bệnh nhân để tìm ra vấn đề.
Chi tiết
She needs to examine the patient thoroughly.Cô ấy cần khám bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩacheck patientassess patient
Cụm hay dùngexamine a patient carefullyexamine a patient thoroughly
Thường dùng trong y tế.
/dɪˈvɛlɒp ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
phát triển hướng dẫn
We need to develop guidelines for safe practices.
Chúng ta cần phát triển hướng dẫn cho các thực hành an toàn.
Chi tiết
The committee will develop guidelines for the project.Ủy ban sẽ phát triển hướng dẫn cho dự án.
Đồng nghĩacreate guidelinesestablish protocols
Cụm hay dùngdevelop safety guidelinesdevelop clinical guidelines
Thường dùng trong nghiên cứu và y tế.
/dɪˈlɪvər ˈtritmənt/
phr.
cung cấp điều trị
The clinic will deliver treatment to all patients.
Phòng khám sẽ cung cấp điều trị cho tất cả bệnh nhân.
Chi tiết
They aim to deliver treatment effectively and efficiently.Họ hướng tới việc cung cấp điều trị một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaprovide treatmentadminister treatment
Cụm hay dùngdeliver caredeliver services
Cụm từ thường gặp trong y tế.
/ˈstʌdi ɪˈfɛkts/
phr.
nghiên cứu tác động
Researchers study effects of climate change on wildlife.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên động vật hoang dã.
Chi tiết
They will study effects of the new drug.Họ sẽ nghiên cứu tác động của loại thuốc mới.
Đồng nghĩaexamine effectsanalyze impacts
Cụm hay dùngcarefully study effectssystematically study effects
Thường sử dụng trong các nghiên cứu khoa học.
/ˌrɛkəˈmɛnd ˈdoʊsɪdʒ/
phr.
khuyến nghị liều lượng
Doctors recommend dosage based on patient needs.
Bác sĩ khuyến nghị liều lượng dựa trên nhu cầu của bệnh nhân.
Chi tiết
Always follow the recommended dosage for safety.Luôn tuân theo liều lượng được khuyến nghị để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩasuggest dosage
Cụm hay dùngrecommend appropriate dosagerecommend maximum dosage
Thường dùng trong lĩnh vực y tế.
/ˈdaɪəɡnoʊz ˈɪlnəs/
phr.
chẩn đoán bệnh
Doctors diagnose illness based on patient symptoms.
Các bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng của bệnh nhân.
Chi tiết
He was diagnosed with a rare illness.Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh hiếm.
Đồng nghĩaidentify illnessdetermine condition
Cụm hay dùngaccurately diagnose illnessdiagnose chronic illness
Rất quan trọng trong y học.
/kənˈdʌkt ɪɡˈzæmɪneɪʃənz/
phr.
tiến hành kiểm tra
Doctors conduct examinations to diagnose illnesses.
Bác sĩ tiến hành kiểm tra để chẩn đoán bệnh.
Chi tiết
She conducted a thorough examination.Cô ấy đã tiến hành một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaperform examinationscarry out tests
Cụm hay dùngconduct physical examinationsconduct medical examinations
Rất quan trọng trong ngành y tế.
/rɪˈsɜːrʧ ˈfaɪndɪŋz/
phr.
kết quả nghiên cứu
The research findings were published in a scientific journal.
Kết quả nghiên cứu đã được công bố trên tạp chí khoa học.
Chi tiết
New research findings can change current medical practices.Các kết quả nghiên cứu mới có thể thay đổi thực hành y tế hiện tại.
Đồng nghĩaresearch resultsstudy findings
Cụm hay dùnganalyze findingspresent findings
Thường dùng trong các nghiên cứu khoa học.
/ˈmæn.ɪdʒ ˈhɛlθ.kɛr/
phr.
quản lý chăm sóc sức khỏe
It's essential to manage healthcare effectively.
Việc quản lý chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả là rất cần thiết.
Chi tiết
They aim to manage healthcare resources wisely.Họ hướng tới việc quản lý tài nguyên chăm sóc sức khỏe một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩaadminister healthcareoversee health services
Cụm hay dùngefficiently manage healthcaresuccessfully manage healthcare
Liên quan đến tổ chức và quản lý trong y tế.
/əˈsɛs rɪsk/
phr.
đánh giá rủi ro
They assess risk before starting any treatment.
Họ đánh giá rủi ro trước khi bắt đầu bất kỳ điều trị nào.
Chi tiết
It's important to assess risk in medical procedures.Điều quan trọng là đánh giá rủi ro trong các thủ tục y tế.
Đồng nghĩaevaluate riskanalyze risk
Cụm hay dùngassess health risksassess financial risks
Cần thiết trong y tế và tài chính.
/triːt kənˈdɪʃənz/
phr.
điều trị các tình trạng
Doctors treat conditions like diabetes and hypertension.
Bác sĩ điều trị các tình trạng như tiểu đường và huyết áp cao.
Chi tiết
She specializes in treating skin conditions.Cô ấy chuyên điều trị các tình trạng về da.
Đồng nghĩacare for conditionsmanage health issues
Cụm hay dùngtreat chronic conditionstreat acute conditions
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/prɪˈskaɪb ˈtritmənt/
phr.
kê đơn điều trị
The doctor will prescribe treatment based on your symptoms.
Bác sĩ sẽ kê đơn điều trị dựa trên triệu chứng của bạn.
Chi tiết
It is important to follow the prescribed treatment.Việc tuân theo điều trị đã kê đơn là rất quan trọng.
Đồng nghĩaorder treatmentrecommend treatment
Cụm hay dùngprescribe medicationprescribe therapy
Thường sử dụng trong ngữ cảnh y tế.
/ɪˈvæl.juː.eɪt ˈtriːt.mənt/
phr.
đánh giá điều trị
Doctors evaluate treatment options for patients.
Bác sĩ đánh giá các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.
Chi tiết
They need to evaluate treatment outcomes.Họ cần đánh giá kết quả điều trị.
Đồng nghĩaassess treatmentreview therapy
Cụm hay dùngcarefully evaluate treatmenteffectively evaluate treatment
Quan trọng trong y tế và nghiên cứu.
/ˌrɛkəˈmɛnd ˈθɛrəpi/
phr.
khuyến nghị liệu pháp
Doctors recommend therapy for mental health issues.
Bác sĩ khuyến nghị liệu pháp cho các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It's essential to recommend therapy for those in need.Việc khuyến nghị liệu pháp cho những người cần là rất cần thiết.
Đồng nghĩasuggest therapy
Cụm hay dùngrecommend effective therapyrecommend alternative therapy
Thường dùng trong y học và tâm lý học.
/səˈpɔrt ˈpeɪʃənts/
phr.
hỗ trợ bệnh nhân
Nurses support patients during their recovery.
Y tá hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục.
Chi tiết
They support patients emotionally and physically.Họ hỗ trợ bệnh nhân cả về mặt tinh thần và thể chất.
Đồng nghĩaassist patientshelp patients
Cụm hay dùngsupport patients' familiessupport patients' needs
Rất quan trọng trong chăm sóc sức khỏe.
/dɪˈvɛl.əp ˈtriːt.mənts/
phr.
phát triển phương pháp điều trị
Scientists work to develop treatments for diseases.
Các nhà khoa học làm việc để phát triển phương pháp điều trị cho các bệnh.
Chi tiết
They aim to develop treatments for cancer.Họ nhằm phát triển phương pháp điều trị cho bệnh ung thư.
Đồng nghĩacreate therapiesformulate treatments
Cụm hay dùngsuccessfully develop treatmentsrapidly develop treatments
Thường liên quan đến nghiên cứu y học.
/ɪnˈhæns rɪˈkʌvəri/
phr.
cải thiện quá trình hồi phục sau bệnh tật hoặc chấn thương
Physical therapy can enhance recovery after surgery.
Vật lý trị liệu có thể cải thiện hồi phục sau phẫu thuật.
Chi tiết
Proper nutrition is essential to enhance recovery from illness.Dinh dưỡng hợp lý là điều cần thiết để cải thiện hồi phục sau bệnh.
Đồng nghĩaboost recoveryspeed up recovery
Cụm hay dùngenhance recovery timeenhance recovery process
Cụm từ thường dùng trong lĩnh vực y tế.
/rɪˈdjuːs ˈsɪmptəmz/
phr.
giảm bớt các triệu chứng của bệnh
The medication can reduce symptoms of anxiety.
Thuốc có thể giảm bớt triệu chứng lo âu.
Chi tiết
Physical activity can also help reduce symptoms of depression.Hoạt động thể chất cũng có thể giúp giảm triệu chứng trầm cảm.
Đồng nghĩalessen symptomsmitigate symptoms
Cụm hay dùngreduce symptoms significantlyreduce symptoms quickly
Thường được sử dụng trong điều trị bệnh.
/prɪˈskraɪb ˈθɛrəpi/
phr.
đề xuất một phương pháp điều trị cụ thể
The doctor may prescribe therapy for mental health issues.
Bác sĩ có thể đề xuất liệu pháp cho các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It's common to prescribe therapy for chronic pain management.Việc đề xuất liệu pháp để quản lý cơn đau mãn tính là điều phổ biến.
Đồng nghĩarecommend therapyadvise therapy
Cụm hay dùngprescribe therapy sessionsprescribe physical therapy
Thường được dùng trong điều trị tâm lý hoặc vật lý.
/ədˈmɪnɪstər ˌmɛdɪˈkeɪʃən/
phr.
cung cấp thuốc cho bệnh nhân
Nurses are trained to administer medication safely.
Y tá được đào tạo để cung cấp thuốc một cách an toàn.
Chi tiết
Doctors must carefully administer medication to avoid side effects.Bác sĩ phải cẩn thận khi cung cấp thuốc để tránh tác dụng phụ.
Đồng nghĩagive medicationdispense medication
Cụm hay dùngadminister medication correctlyadminister medication on time
Cụm từ này thường sử dụng trong bệnh viện.
/ˈmænɪdʒ peɪn/
phr.
kiểm soát hoặc giảm bớt sự khó chịu từ chấn thương hoặc bệnh tật
Doctors often manage pain with medication.
Bác sĩ thường kiểm soát cơn đau bằng thuốc.
Chi tiết
Physical therapy can help manage pain effectively.Vật lý trị liệu có thể giúp kiểm soát cơn đau hiệu quả.
Đồng nghĩacontrol painalleviate pain
Cụm hay dùngmanage pain effectivelymanage pain during recovery
Cụm từ này rất quan trọng trong điều trị.
/meɪnˈteɪn hɛlθ/
phr.
duy trì cơ thể trong tình trạng tốt
Regular exercise is essential to maintain health.
Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để duy trì sức khỏe.
Chi tiết
Eating a balanced diet helps maintain health.Ăn uống cân bằng giúp duy trì sức khỏe.
Đồng nghĩasustain healthpreserve health
Cụm hay dùngmaintain health effectivelymaintain health through diet
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe tổng quát.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈpeɪʃənts/
phr.
thu hút bệnh nhân
We strive to engage patients in their treatment plans.
Chúng tôi cố gắng thu hút bệnh nhân vào kế hoạch điều trị của họ.
Chi tiết
Doctors should engage patients for better outcomes.Bác sĩ nên thu hút bệnh nhân để đạt được kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩainvolve patientsinclude patients
Cụm hay dùngengage patients activelyengage patients effectively
Cụm từ này thường dùng trong chăm sóc sức khỏe.
/ɪnˈʃʊr ˈseɪfti/
phr.
đảm bảo an toàn
Hospitals must ensure safety for all patients.
Các bệnh viện phải đảm bảo an toàn cho tất cả bệnh nhân.
Chi tiết
We need to ensure safety in the workplace.Chúng ta cần đảm bảo an toàn trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaguarantee safetysecure safety
Cụm hay dùngensure patient safetyensure public safety
Rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.
/əˈliːviˌeɪt ˈsɪmptəmz/
phr.
giảm bớt triệu chứng
The treatment aims to alleviate symptoms of the illness.
Phương pháp điều trị nhằm giảm bớt triệu chứng của bệnh.
Chi tiết
Doctors prescribe drugs to alleviate symptoms.Bác sĩ kê thuốc để giảm bớt triệu chứng.
Đồng nghĩaease symptomsrelieve symptoms
Cụm hay dùngalleviate painalleviate discomfort
Dùng khi nói về việc giảm triệu chứng bệnh tật.
/ɪnˈhæns ˈtriːtmənt/
phr.
cải thiện hiệu quả của một phương pháp điều trị
New technologies can enhance treatment options for patients.
Công nghệ mới có thể cải thiện các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.
Chi tiết
We need to enhance treatment methods in healthcare.Chúng ta cần cải thiện các phương pháp điều trị trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaimprove treatmentboost treatment
Cụm hay dùngenhance patient careenhance medical treatment
Dùng khi nói về việc cải thiện phương pháp điều trị.
/rɪˈdjuːs rɪsks/
phr.
giảm nguy cơ xảy ra vấn đề
Doctors work to reduce risks associated with surgeries.
Bác sĩ làm việc để giảm nguy cơ liên quan đến phẫu thuật.
Chi tiết
Healthy lifestyle choices can reduce risks of diseases.Lựa chọn lối sống lành mạnh có thể giảm nguy cơ bệnh tật.
Đồng nghĩaminimize riskslower risks
Cụm hay dùngreduce health risksreduce surgical risks
Dùng khi nói về việc giảm nguy cơ sức khỏe.
/kənˈdʌkt traɪəlz/
phr.
tiến hành thử nghiệm để đánh giá điều gì đó
Researchers conduct trials to test new drugs.
Các nhà nghiên cứu tiến hành thử nghiệm để kiểm tra thuốc mới.
Chi tiết
They conduct trials for vaccine development.Họ tiến hành thử nghiệm cho việc phát triển vaccine.
Đồng nghĩaperform trialscarry out experiments
Cụm hay dùngconduct clinical trialsconduct drug trials
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu y học.
/ədˈmɪnɪstər kɛr/
phr.
cung cấp sự chăm sóc y tế
Nurses administer care to patients in hospitals.
Y tá cung cấp sự chăm sóc cho bệnh nhân trong bệnh viện.
Chi tiết
They administer care based on patient needs.Họ cung cấp sự chăm sóc dựa trên nhu cầu của bệnh nhân.
Đồng nghĩaprovide caredeliver care
Cụm hay dùngadminister emergency careadminister critical care
Dùng khi nói về việc chăm sóc bệnh nhân.
/prəˈvaɪd ˈtriːtmənt/
phr.
cung cấp sự điều trị cho ai đó
Doctors provide treatment for various illnesses.
Bác sĩ cung cấp điều trị cho nhiều bệnh khác nhau.
Chi tiết
They provide treatment options for patients.Họ cung cấp các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.
Đồng nghĩaadminister treatmentdeliver treatment
Cụm hay dùngprovide effective treatmentprovide necessary treatment
Dùng khi nói về việc điều trị bệnh.
/ˈmænɪdʒ kənˈdɪʃənz/
phr.
quản lý hoặc kiểm soát các vấn đề sức khỏe
Doctors help patients manage conditions like diabetes.
Bác sĩ giúp bệnh nhân quản lý các tình trạng như tiểu đường.
Chi tiết
They provide resources to manage chronic conditions.Họ cung cấp tài nguyên để quản lý các tình trạng mãn tính.
Đồng nghĩacontrol conditionshandle health issues
Cụm hay dùngmanage chronic conditionsmanage health conditions
Dùng khi nói về việc kiểm soát bệnh tật.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ prɪˈvɛnʃən/
phr.
khuyến khích các hành động ngăn ngừa bệnh tật
Health campaigns encourage prevention of diseases.
Các chiến dịch sức khỏe khuyến khích việc ngăn ngừa bệnh tật.
Chi tiết
They encourage prevention through vaccination.Họ khuyến khích việc ngăn ngừa thông qua tiêm chủng.
Đồng nghĩapromote preventionadvocate prevention
Cụm hay dùngencourage disease preventionencourage health prevention
Dùng khi nói về việc khuyến khích ngăn ngừa bệnh tật.
/prəˈvaɪd ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
cung cấp thông tin và đào tạo cho người khác
Healthcare providers provide education to patients.
Các nhà cung cấp dịch vụ y tế cung cấp giáo dục cho bệnh nhân.
Chi tiết
They provide education on healthy lifestyles.Họ cung cấp giáo dục về lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩaoffer educationdeliver training
Cụm hay dùngprovide health educationprovide patient education
Dùng khi nói về việc giáo dục bệnh nhân.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈsɜːrtʃ/
phr.
khuyến khích và hỗ trợ các nghiên cứu khoa học
Governments encourage research in health sciences.
Chính phủ khuyến khích nghiên cứu trong khoa học sức khỏe.
Chi tiết
They encourage research to improve treatments.Họ khuyến khích nghiên cứu để cải thiện các phương pháp điều trị.
Đồng nghĩasupport researchpromote studies
Cụm hay dùngencourage scientific researchencourage clinical research
Dùng khi nói về việc khuyến khích nghiên cứu y tế.
/rɪˈduːs ˌkɒmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
giảm thiểu biến chứng
Early treatment can reduce complications from the disease.
Điều trị sớm có thể giảm thiểu biến chứng từ bệnh.
Chi tiết
They work hard to reduce complications during surgery.Họ nỗ lực để giảm thiểu biến chứng trong phẫu thuật.
Đồng nghĩaminimize complications
Cụm hay dùngreduce surgical complicationsreduce medical complications
Thường dùng khi nói về y tế.
/praɪˈɔːrɪtaɪz kɛr/
phr.
ưu tiên chăm sóc
They prioritize care for vulnerable populations.
Họ ưu tiên chăm sóc cho các nhóm dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Hospitals should prioritize care during emergencies.Các bệnh viện nên ưu tiên chăm sóc trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩafocus on care
Cụm hay dùngprioritize patient careprioritize healthcare access
Cần thiết trong quản lý y tế.
/kənˈtroʊl ɪnˈfɛkʃən/
phr.
kiểm soát sự lây lan của vi khuẩn hoặc bệnh tật
Doctors work hard to control infection in hospitals.
Các bác sĩ làm việc chăm chỉ để kiểm soát nhiễm trùng trong bệnh viện.
Chi tiết
Proper hygiene can help control infection in communities.Vệ sinh đúng cách có thể giúp kiểm soát nhiễm trùng trong cộng đồng.
Đồng nghĩaprevent infectionstop infection
Cụm hay dùngcontrol diseasecontrol outbreak
Sử dụng trong ngữ cảnh y tế.
/rɪˈdjuːs peɪn/
phr.
giảm mức độ đau đớn
Painkillers are used to reduce pain after surgery.
Thuốc giảm đau được sử dụng để giảm đau sau phẫu thuật.
Chi tiết
Yoga can help reduce pain in the back.Yoga có thể giúp giảm đau lưng.
Đồng nghĩaease painlessen pain
Cụm hay dùngreduce riskreduce discomfort
Thường được sử dụng khi nói về điều trị.
/ɪnˈhæns ˈseɪfti/
phr.
cải thiện sự an toàn
Protocols are in place to enhance safety in hospitals.
Các quy trình đã được thiết lập để cải thiện sự an toàn trong bệnh viện.
Chi tiết
Training can enhance safety for medical staff.Đào tạo có thể cải thiện sự an toàn cho nhân viên y tế.
Đồng nghĩaincrease safetyboost safety
Cụm hay dùngenhance qualityenhance care
Thường áp dụng trong môi trường y tế.
/ˈmænɪdʒ hɛlθ/
phr.
quản lý sức khỏe của bản thân
It's important to manage health through diet and exercise.
Quản lý sức khỏe thông qua chế độ ăn uống và tập thể dục là rất quan trọng.
Chi tiết
Many people struggle to manage health effectively.Nhiều người gặp khó khăn trong việc quản lý sức khỏe một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatake care of healthoversee health
Cụm hay dùngmanage conditionsmanage symptoms
Cần chú ý trong việc chăm sóc sức khỏe cá nhân.
/ˈdaɪ.əɡ.noʊz kənˈdɪʃ.ənz/
phr.
chẩn đoán tình trạng
Doctors can diagnose conditions through various tests.
Bác sĩ có thể chẩn đoán tình trạng qua nhiều xét nghiệm khác nhau.
Chi tiết
It's crucial to diagnose conditions early for better treatment.Việc chẩn đoán tình trạng sớm là rất quan trọng để điều trị tốt hơn.
Đồng nghĩaidentify issuesrecognize conditions
Cụm hay dùngdiagnose medical conditionsdiagnose health conditions
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.
/əˈtʃiːv ˈaʊt.kʌmz/
phr.
đạt được kết quả
Therapists aim to achieve outcomes that benefit patients.
Các nhà trị liệu nhằm đạt được kết quả có lợi cho bệnh nhân.
Chi tiết
We strive to achieve outcomes in our clinical practice.Chúng tôi cố gắng đạt được kết quả trong thực hành lâm sàng.
Đồng nghĩareach goalsattain results
Cụm hay dùngachieve positive outcomesachieve health outcomes
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo kết quả.
/ˈmænɪdʒ saɪd ɪˈfɛkts/
phr.
quản lý tác dụng phụ
Patients should learn how to manage side effects of their medications.
Bệnh nhân nên học cách quản lý tác dụng phụ của thuốc.
Chi tiết
Doctors can help manage side effects during treatment.Bác sĩ có thể giúp quản lý tác dụng phụ trong quá trình điều trị.
Đồng nghĩacontrol side effectshandle side effects
Cụm hay dùngmanage adverse side effectsmanage long-term side effects
Quan trọng trong việc điều trị bệnh nhân.
/prɪˈvɛnt ˈɪl.nəs/
phr.
ngăn chặn ai đó bị bệnh
Vaccines are essential to prevent illness.
Vaccine là điều cần thiết để ngăn ngừa bệnh tật.
Chi tiết
Regular exercise helps prevent illness.Tập thể dục thường xuyên giúp ngăn ngừa bệnh tật.
Đồng nghĩastop sicknessavoid illness
Cụm hay dùngprevent chronic illnessprevent infectious illness
Liên quan đến sức khỏe cộng đồng.
/aɪˈdɛntɪfaɪ rɪsks/
phr.
nhận diện rủi ro
Doctors must identify risks before treatment.
Bác sĩ phải nhận diện rủi ro trước khi điều trị.
Chi tiết
They work to identify risks in clinical trials.Họ làm việc để nhận diện rủi ro trong các thử nghiệm lâm sàng.
/dɪsˈkʌs ˈɒpʃənz/
phr.
thảo luận về các lựa chọn
The doctor will discuss options for treatment.
Bác sĩ sẽ thảo luận về các lựa chọn điều trị.
Chi tiết
They need to discuss options with their families.Họ cần thảo luận về các lựa chọn với gia đình.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəmˈplaɪəns/
phr.
khuyến khích tuân thủ
Doctors encourage compliance with treatment plans.
Bác sĩ khuyến khích tuân thủ các kế hoạch điều trị.
Chi tiết
They aim to encourage compliance in medication use.Họ nhằm khuyến khích tuân thủ trong việc sử dụng thuốc.
/ədˈmɪnɪstər ˈvækˌsiːnz/
phr.
tiêm vắc-xin cho mọi người
Health workers are trained to administer vaccines safely.
Nhân viên y tế được đào tạo để tiêm vắc-xin an toàn.
Chi tiết
They will administer vaccines at the clinic next week.Họ sẽ tiêm vắc-xin tại phòng khám vào tuần tới.
Đồng nghĩagive vaccinesprovide immunizations
Cụm hay dùngadminister treatmentadminister medication
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêm phòng.
/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti/
phr.
cải thiện chất lượng của điều gì đó
We aim to improve quality in patient care.
Chúng tôi nhằm cải thiện chất lượng trong chăm sóc bệnh nhân.
Chi tiết
Efforts are needed to improve quality of healthcare services.Cần có nỗ lực để cải thiện chất lượng dịch vụ y tế.
Đồng nghĩaenhance standardsupgrade quality
Cụm hay dùngimprove servicesimprove outcomes
Thường dùng khi nói về dịch vụ y tế.
/dɪˈlɪvər ˈsɜːrvɪsɪz/
phr.
cung cấp dịch vụ cho mọi người
Healthcare providers deliver services to patients in need.
Các nhà cung cấp dịch vụ y tế cung cấp dịch vụ cho bệnh nhân cần thiết.
Chi tiết
They strive to deliver services efficiently.Họ cố gắng cung cấp dịch vụ một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaoffer servicesprovide assistance
Cụm hay dùngdeliver caredeliver support
Rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈprɒɡræmz/
phr.
thực hiện các kế hoạch
They will implement programs to improve health outcomes.
Họ sẽ thực hiện các chương trình để cải thiện kết quả sức khỏe.
Chi tiết
It's important to implement programs effectively.Việc thực hiện các chương trình một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexecute planscarry out programs
Cụm hay dùngimplement strategiesimplement policies
Thường dùng trong ngữ cảnh chương trình y tế.
/kənˈtroʊl ˈsɪmp.təmz/
phr.
kiểm soát triệu chứng
Medications can help control symptoms of allergies.
Thuốc có thể giúp kiểm soát triệu chứng dị ứng.
Chi tiết
Đồng nghĩamanage symptomsalleviate symptoms
Cụm hay dùngcontrol severe symptomscontrol chronic symptoms
Rất quan trọng trong điều trị bệnh.
/ˈpræktɪs ˈmɛdɪsɪn/
phr.
hành nghề y
He decided to practice medicine after completing his studies.
Anh ấy quyết định hành nghề y sau khi hoàn thành học tập.
Chi tiết
Đồng nghĩawork in medicineprovide medical care
Cụm hay dùngpractice general medicinepractice emergency medicine
Liên quan đến nghề nghiệp trong y tế.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɡaɪdˌlaɪnz/
phr.
thực hiện hướng dẫn
Clinics implement guidelines to ensure patient safety.
Các phòng khám thực hiện hướng dẫn để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.
Chi tiết
Đồng nghĩaapply guidelinesenforce guidelines
Cụm hay dùngimplement clinical guidelinesimplement safety guidelines
Rất quan trọng trong quản lý y tế.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪntərˈvɛnʃənz/
phr.
thực hiện các biện pháp để cải thiện kết quả
Clinicians implement interventions to help patients recover.
Các bác sĩ thực hiện các can thiệp để giúp bệnh nhân hồi phục.
Chi tiết
They implement interventions for chronic disease management.Họ thực hiện các biện pháp can thiệp để quản lý bệnh mãn tính.
Đồng nghĩacarry out interventionsapply interventions
Cụm hay dùngimplement health interventionsimplement educational interventions
Rất quan trọng trong điều trị bệnh.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpeɪʃənts/
phr.
khuyến khích bệnh nhân
Doctors encourage patients to follow treatment plans.
Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tuân theo kế hoạch điều trị.
Chi tiết
We need to encourage patients to adopt healthier lifestyles.Chúng ta cần khuyến khích bệnh nhân áp dụng lối sống lành mạnh hơn.
Đồng nghĩamotivate patientssupport patients
Cụm hay dùngencourage patient involvementencourage patient compliance
Thường được dùng trong chăm sóc sức khỏe.
/kəˈlæbəreɪt ˈkloʊsli/
phr.
hợp tác chặt chẽ
Researchers collaborate closely on health projects.
Các nhà nghiên cứu hợp tác chặt chẽ trong các dự án y tế.
Chi tiết
Doctors must collaborate closely with nurses.Bác sĩ phải hợp tác chặt chẽ với y tá.
Đồng nghĩawork togetherpartner closely
Cụm hay dùngcollaborate closely on researchcollaborate closely with stakeholders
Cụm từ này thường gặp trong công việc nhóm.
/rɪˈdjuːs ɪnˈfɛkʃən/
phr.
giảm nguy cơ nhiễm trùng
Vaccination helps reduce infection rates.
Tiêm chủng giúp giảm tỷ lệ nhiễm trùng.
Chi tiết
Hygiene practices are essential to reduce infection.Thói quen vệ sinh là rất cần thiết để giảm nhiễm trùng.
Đồng nghĩalower infectionminimize infection
Cụm hay dùngreduce hospital infectionreduce risk of infection
Cụm từ này quan trọng trong phòng ngừa bệnh tật.
/ˈɛm.fə.saɪz ɪmˈpɔːr.təns/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng
We must emphasize importance of regular health check-ups.
Chúng ta phải nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Chi tiết
Teachers emphasize importance of nutrition in schools.Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của dinh dưỡng trong trường học.
Đồng nghĩastress importancehighlight importance
Cụm hay dùngemphasize public health importanceemphasize patient care importance
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục và y tế.
/ˈdaɪ.əɡˌnoʊz dɪˈziːzɪz/
phr.
chẩn đoán các bệnh cụ thể
Doctors can diagnose diseases quickly with modern technology.
Các bác sĩ có thể chẩn đoán các bệnh nhanh chóng bằng công nghệ hiện đại.
Chi tiết
It's important to diagnose diseases early for effective treatment.Việc chẩn đoán bệnh sớm là rất quan trọng để điều trị hiệu quả.
Đồng nghĩaidentify illnessesrecognize conditions
Cụm hay dùngearly diagnose diseasesaccurately diagnose diseases
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
/səˈpɔːrt ˈtriːtmənt/
phr.
hỗ trợ hoặc giúp đỡ quy trình y tế
Family can help support treatment for patients.
Gia đình có thể giúp hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân.
Chi tiết
It's important to support treatment with proper care.Việc hỗ trợ điều trị bằng cách chăm sóc đúng cách là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassist treatmentaid therapy
Cụm hay dùngeffectively support treatmentadequately support treatment
Cụm này thể hiện sự quan tâm đến bệnh nhân.
/ɪɡˈzæmɪn ɔːlˈtɜrnətɪvz/
phr.
xem xét các lựa chọn hoặc sự lựa chọn khác nhau
Doctors must examine alternatives before prescribing drugs.
Các bác sĩ phải xem xét các lựa chọn khác trước khi kê đơn thuốc.
Chi tiết
It's crucial to examine alternatives in treatment plans.Việc xem xét các lựa chọn khác trong kế hoạch điều trị là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsider optionsreview choices
Cụm hay dùngcarefully examine alternativesthoroughly examine alternatives
Cần thiết trong việc đưa ra quyết định y tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...