expose contradictions
Nghĩa
Định nghĩa · To reveal contradictions in arguments or beliefs.
“The philosopher aimed to expose contradictions in the theory.”Nhà triết học nhằm phơi bày các mâu thuẫn trong lý thuyết.
“They seek to expose contradictions in societal norms.”Họ tìm cách phơi bày các mâu thuẫn trong các chuẩn mực xã hội.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Thường sử dụng trong triết học và phân tích xã hội.