Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expose contradictions

C1 IELTS

Nghĩa

phơi bày mâu thuẫn phr.

Định nghĩa · To reveal contradictions in arguments or beliefs.

“The philosopher aimed to expose contradictions in the theory.”Nhà triết học nhằm phơi bày các mâu thuẫn trong lý thuyết.

“They seek to expose contradictions in societal norms.”Họ tìm cách phơi bày các mâu thuẫn trong các chuẩn mực xã hội.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong triết học và phân tích xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...