Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace uncertainty

C1 IELTS

Nghĩa

chấp nhận sự không chắc chắn phr.

Định nghĩa · accept that not everything is certain.

“Philosophers often embrace uncertainty in their theories.”Các nhà triết học thường chấp nhận sự không chắc chắn trong lý thuyết của họ.

“To grow, one must embrace uncertainty.”Để phát triển, người ta cần chấp nhận sự không chắc chắn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến triết học và tư duy phản biện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...