debunk myths
Nghĩa
Định nghĩa · to expose false ideas or beliefs
“The article aims to debunk myths about nutrition.”Bài viết nhằm vạch trần huyền thoại về dinh dưỡng.
“It's important to debunk myths in science.”Việc vạch trần huyền thoại trong khoa học là rất quan trọng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giáo dục.