Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debunk myths

/dɪˈbʌŋk mɪθs/ C1 IELTS

Nghĩa

vạch trần huyền thoại phr.

Định nghĩa · to expose false ideas or beliefs

“The article aims to debunk myths about nutrition.”Bài viết nhằm vạch trần huyền thoại về dinh dưỡng.

“It's important to debunk myths in science.”Việc vạch trần huyền thoại trong khoa học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...