Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate mass

/ˈkælkjʊˌleɪt mæs/ B2 IELTS

Nghĩa

tính khối lượng phr.

Định nghĩa · to find out how heavy something is.

“We need to calculate the mass of the object for the experiment.”Chúng ta cần tính khối lượng của vật thể cho thí nghiệm.

“Scientists calculate the mass of stars in the universe.”Các nhà khoa học tính khối lượng của các ngôi sao trong vũ trụ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về thí nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...