Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze mechanisms

/əˈnəlaɪz ˈmɛkənɪzəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích cơ chế phr.

Định nghĩa · to study how something works.

“Scientists analyze mechanisms of disease transmission.”Các nhà khoa học phân tích cơ chế lây truyền bệnh.

“They analyze mechanisms to improve technology.”Họ phân tích cơ chế để cải thiện công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về cơ chế khi viết luận.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...