Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expose fallacies

/ɪkˈspoʊz ˈfæləsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm lộ ngụy biện phr.

Định nghĩa · to reveal false arguments or reasoning.

“The professor aims to expose fallacies in the argument.”Giáo sư nhằm làm lộ ngụy biện trong lập luận.

“It's important to expose fallacies in public discourse.”Việc làm lộ ngụy biện trong diễn ngôn công cộng là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của việc phát hiện ngụy biện.

Ghi chú · Thường dùng trong lập luận và tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...