Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate critiques

/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈkrɪˌtiːks/ C1 IELTS

Nghĩa

đưa ra phê bình phr.

Định nghĩa · to create structured evaluations of something.

“Critics formulate critiques to improve artistic works.”Các nhà phê bình đưa ra phê bình để cải thiện các tác phẩm nghệ thuật.

“It's essential to formulate critiques based on evidence.”Việc đưa ra phê bình dựa trên bằng chứng là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phê phán trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...