Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine phenomena

/ɪɡˈzæmɪn fəˈnɒmɪnə/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các hiện tượng phr.

Định nghĩa · To study or analyze observable events.

“Scientists examine phenomena to gather data.”Các nhà khoa học xem xét các hiện tượng để thu thập dữ liệu.

“We should examine phenomena carefully in our research.”Chúng ta nên xem xét các hiện tượng một cách cẩn thận trong nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...