Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate energy levels

/ˈkælkjʊˌleɪt ˈɛnərdʒi ˈlɛvəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tính toán mức năng lượng phr.

Định nghĩa · to determine the energy levels of a system.

“We must calculate energy levels for accurate results.”Chúng ta phải tính toán mức năng lượng để có kết quả chính xác.

“Calculating energy levels is crucial in quantum physics.”Tính toán mức năng lượng là rất quan trọng trong vật lý lượng tử.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về năng lượng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...