Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze systems

/ˈænəˌlaɪz ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích hệ thống phr.

Định nghĩa · To examine how systems work and interact.

“Scientists analyze systems to understand their behavior.”Các nhà khoa học phân tích hệ thống để hiểu hành vi của chúng.

“Engineers analyze systems for better efficiency.”Kỹ sư phân tích hệ thống để cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...