Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive results

/dɪˈraɪv rɪˈzʌlts/ B2 IELTS

Nghĩa

rút ra kết quả phr.

Định nghĩa · To obtain outcomes from data or experiments.

“We can derive results from the analysis.”Chúng ta có thể rút ra kết quả từ phân tích.

“It's important to derive results carefully.”Việc rút ra kết quả một cách cẩn thận là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích dữ liệu.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...