Kho từ › Collocations · physics › derive results

derive results

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
rút ra kết quả
UK /dɪˈraɪv rɪˈzʌlts/ · US /dɪˈraɪv rɪˈzʌlts/
To obtain outcomes from data or experiments.
We can derive results from the analysis.
→ Chúng ta có thể rút ra kết quả từ phân tích.
It's important to derive results carefully.→ Việc rút ra kết quả một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
obtain resultsextract results
Collocations
derive significant resultsderive accurate results
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích dữ liệu.
Cụm này thường xuất hiện trong nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...