Kho từ › Collocations · physics › study dynamics

study dynamics

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
nghiên cứu động lực học
UK /ˈstʌdi daɪˈnæmɪks/ · US /ˈstʌdi daɪˈnæmɪks/
To explore the forces and motions of objects.
Studying dynamics helps us understand movement.
→ Nghiên cứu động lực học giúp chúng ta hiểu chuyển động.
It's crucial to study dynamics in engineering.→ Việc nghiên cứu động lực học là rất quan trọng trong kỹ thuật.
Đồng nghĩa
explore dynamicsanalyze motion
Collocations
study fluid dynamicsstudy mechanical dynamics
🎯 IELTS: Đưa ra ứng dụng thực tế khi nói về động lực học.
Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...