religious practices
Nghĩa
Định nghĩa · customs and rituals of a faith
“Religious practices vary widely around the world.”Các thực hành tôn giáo khác nhau rất nhiều trên thế giới.
“She enjoys learning about different religious practices.”Cô thích tìm hiểu về các thực hành tôn giáo khác nhau.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về các thực hành tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn mạnh sự đa dạng trong các thực hành tôn giáo.