Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious freedom

B2 IELTS

Nghĩa

tự do tôn giáo phr.

Định nghĩa · the right to practice any religion

“Religious freedom is a fundamental human right.”Tự do tôn giáo là một quyền con người cơ bản.

“Many countries guarantee religious freedom.”Nhiều quốc gia đảm bảo tự do tôn giáo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự tự do tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Tự do tôn giáo rất quan trọng trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...