Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moral values

B2 IELTS

Nghĩa

giá trị đạo đức phr.

Định nghĩa · principles that guide behavior based on beliefs

“Many religions teach similar moral values.”Nhiều tôn giáo dạy những giá trị đạo đức tương tự.

“She instills moral values in her children.”Cô truyền đạt các giá trị đạo đức cho con cái của mình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của tôn giáo đến giá trị đạo đức.

Ghi chú · Có thể khác nhau giữa các tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...