Kho từ › Collocations · religion › religious beliefs

religious beliefs

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
niềm tin tôn giáo
UK · US
strong ideas about faith and spirituality
Different cultures have various religious beliefs.
→ Các nền văn hóa khác nhau có những niềm tin tôn giáo khác nhau.
Her religious beliefs guide her daily decisions.→ Niềm tin tôn giáo của cô hướng dẫn các quyết định hàng ngày của cô.
Đồng nghĩa
faith convictionsspiritual beliefs
Collocations
strong religious beliefsdeeply held religious beliefs
🎯 IELTS: Thể hiện sự hiểu biết về niềm tin tôn giáo trong bài viết của bạn.
Chú ý đến sự khác biệt giữa các niềm tin tôn giáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...