Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pest control

/pɛst kənˈtroʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương pháp quản lý côn trùng gây hại phr.

Định nghĩa · methods to manage harmful insects

“Pest control is essential for healthy crops.”Kiểm soát sâu bệnh là cần thiết cho cây trồng khỏe mạnh.

“Farmers use various pest control methods to protect their harvest.”Nông dân sử dụng nhiều phương pháp kiểm soát sâu bệnh để bảo vệ vụ mùa của họ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các kỹ thuật kiểm soát sâu bệnh trong bài viết.

Ghi chú · Kiểm soát sâu bệnh giúp giảm thiểu thiệt hại cho mùa màng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...