Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop insurance

/krɑp ɪnˈʃʊrəns/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ chống lại mất mùa phr.

Định nghĩa · protection against crop loss

“Crop insurance can help farmers recover from disasters.”Bảo hiểm cây trồng có thể giúp nông dân phục hồi sau thiên tai.

“Many farmers invest in crop insurance for security.”Nhiều nông dân đầu tư vào bảo hiểm cây trồng để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của bảo hiểm cây trồng trong bài viết.

Ghi chú · Bảo hiểm cây trồng giúp nông dân yên tâm hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...