Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil conservation

/sɔɪl kənˌsɜːrˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương pháp bảo vệ đất khỏi xói mòn phr.

Định nghĩa · practices to protect soil from erosion

“Soil conservation is vital for sustainable farming.”Bảo tồn đất là rất quan trọng cho nông nghiệp bền vững.

“Farmers practice soil conservation techniques to maintain fertility.”Nông dân thực hành các kỹ thuật bảo tồn đất để duy trì độ màu mỡ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp bảo tồn đất trong bài viết.

Ghi chú · Bảo tồn đất giúp tăng cường sức khỏe đất đai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...